phân tích kết cấu ” đi đâu làm gì với ai?”
từ vựng tiếng trung trong bài học:
在zài/ ở
超市chāo shì/Siêu Thị
上海shàng hǎi /thượng hải
广州guǎng zhōu/quảng châu
学校xué xiào/trường học
旅游lǚ yóu /du lịch
进货jìn huò/nhập hang
看电影 kàn diàn yǐng/ Xem Phim
男朋友nán péng yǒu /bạn trai
老师lǎo shī/THẦY CÔ GIÁO
同事tóng shì/đồng nghiệp
我wǒ/ tôi

source: https://tracyhyde.net

Xem thêm các bài viết về Du Lịch: https://tracyhyde.net/category/du-lich/